| Công suất hoạt động ổn định | 60 thùng/phút |
|---|---|
| Phạm vi kích thước đóng gói | (248–410) × (200–300) × (115–300) mm |
| Đường kính sản phẩm Đường kính chai | 52–106 mm |
| Chiều cao sản phẩm | 110–300 mm |
| Năng lực hoạt động | 20 trường hợp/phút |
|---|---|
| Các loại container áp dụng | Lon, chai thủy tinh |
| Định dạng bao bì | 3×4 , 3×5 , 4×5 , 4×6 chai/thùng |
| Kích thước/trọng lượng thiết bị | 6235*2475*1950mm /3.5T |
| Loại máy | Máy đóng gói bao quanh thùng carton một mảnh, loại nội tuyến |
|---|---|
| Công suất hoạt động ổn định | ≥ 35 thùng/phút |
| Kích thước máy | 11450×1600×2400mm |
| Trọng lượng máy | 5 tấn |